Hoà tấu: NAM ÂM NGŨ KHÚC
Dàn đờn: Cơ Thuỵ: Tranh - Văn Môn: Ghi ta - Văn Út: Cò - Huỳnh Tuấn: Kìm - Hoàng Kha: Bầu
Bài đờn:
NAM ÂM NGŨ KHÚC (40 câu nhịp tư)
Tác giả: NGUYỄN VĂN THINH (Giáo Thinh - sáng tác 1980)
Lớp I :
1 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( XỀ )
Liu Tồn Xang ( XẾ ) Xế Tồn Oan ( LIU )
2 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( XỀ )
Liu Tồn Oan ( LIU ) Liu Xáng Xế ( XÀNG )
3 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( XỀ )
Liu Tồn Xang ( XẾ ) Xế Tồn Oan ( LIU )
4 - Cống Xê Xang ( XƯ ) Xư Xư Tồn Xế ( XANG )
Xảng Xang Tồn ( HÒ ) Líu Cống Xê ( XANG )
5 - Xảng Xang Tồn ( XÊ ) Líu Cống Xê Xang ( XƯ )
Xảng Xang Tồn ( HÒ ) Líu Cống Xê ( XANG )
6 - Tồn ( XÊ ) Xế Xang Xư ( XỀ )
Liu Tồn Oan ( LIU ) Liu Xáng Xế ( XÀNG )
7 - Tồn ( XÊ ) Líu Cống Xê Xang ( XƯ )
Xư Xư Tồn ( HÒ ) Líu Cống Xê ( XANG )
8 - Xảng Xang Tồn ( XANG ) Xang Xê Tồn ( HÒ )
Hò Liu Oan ( XỀ ) Liu Tồn Oan ( LIU )
Lớp II :
9 - Liu ( PHAN ) Phan ( - - )
Phan Lỉu ( - - ) Lỉu Liu ( PHAN )
10 - Phan Lỉu ( - - ) Liu Xề ( - - )
Tồn Xề Phan ( LỈU ) Lỉu Liu ( - - )
11 - Liu ( XỀ ) Xàng Xề Phan ( LIU )
Liu Xề Phan ( LỈU ) Lỉu Lỉu Xáng ( LIU )
12 - Liu ( XỀ ) Lỉu Liu Phan ( XÀNG )
Xang Xê ( HÒ ) Hò Liu ( - - )
13 - Tồn ( LIU ) Liu ( - - )
Lỉu Liu ( CỘNG ) Líu Cống Xê ( XÀNG )
14 - Xang Xể ( - - ) Xê Xàng ( - - )
Xang Xê ( HÒ ) Hò Liu ( - - )
15 - Xáng ( XÀNG ) Liu Liu ( XỀ )
Xề Tồn Oan ( LIU ) Liu Lỉu Xể Xê ( XÀNG )
16 - Xang Xế ( - - ) Xế Xảng Xang ( HÒ )
Líu Líu ( XỂ ) Xê Xang ( - - )
Lớp III :
17 - Xáng ( XÀNG ) Liu Xệ ( - - )
Liu Liu ( - - ) Liu Xề Phan ( LIU )
18 - Liu Xáng ( - - ) Xáng Xàng ( - - )
Liu Liu ( XÀNG ) Xề Liu ( - - )
19 - Tồn ( LIU ) Liu Liu ( LỈU )
Lỉu Lỉu Liu ( XÀNG ) Xàng Xệ Xê ( XÀNG )
20 - Xê ( XANG ) Xang ( - - )
Xang Xang ( XẾ ) Xế Liu ( - - )
21 - Tồn ( LIU ) Liu Lỉu ( - - )
Lỉu Xáng ( LIU ) Lỉu Liu Phan ( XÀNG )
22 - Xàng Xệ ( - - ) Phan Xàng ( - - )
Liu Phan ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
23 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Phan ( XỀ )
Xề Tồn ( XỀ ) Xế Xang Xư ( HÒ )
24 - Xế Xế ( XÁNG ) Xáng Xáng ( XẢNG )
Xảng Xảng ( XÁNG ) Xáng Xàng ( - - )
Lớp IV :
25 - Xế ( XANG ) Xang Xư ( XANG )
Xang Lỉu Liu ( XỀ ) Xàng Xề Phan ( LIU )
26 - Liu Ú ( - - ) Xáng Xề ( - - )
Ú Xáng ( XỀ ) Phan Liu ( - - )
27 - Tồn ( LIU ) Liu Xề Phan ( LIU )
Liu Ú Xáng ( XỀ ) Xề Ú Xáng ( XỀ )
28 - Xề Ú Liu ( PHAN ) Phan Liu Phan ( XỀ )
Xề Phan Liu Phan ( XỀ ) Phan Liu ( - - )
29 - Tồn ( LIU ) Liu Ú ( - - )
Ú Liu ( - - ) Liu Liu Liu Phan ( XỆ )
30 - Xệ Ú Liu Phan ( XỀ ) Xề Xề ( - - )
Liu Ú Liu Phan ( XỀ ) Phan Ú ( - - )
31 - Ú Xáng ( XỀ ) Xề Phan ( Ú )
Xế Xáng ( Ú ) Xề Ú Liu ( PHAN )
32 - Phan Xế Xáng ( Ú ) Xề Xáng Ú Liu ( PHAN )
Xê Phán Xê Xang ( XỰ ) Xang Hò Xê ( - - )
Lớp V :
[Hơi Bắc chuyển dây từ Hò Tư sang Hò Nhứt]
33 - Tồn ( Ú ) Xáng U Liu ( CỘNG )
Cống Líu ( XÊ ) Xang Xê Líu ( XỰ )
34 - Xê Xang ( XỰ ) Xang Cổng ( - - )
Tồn ( LIU ) Xáng Ú Liu ( XỀ )
35 - Tồn ( Ú ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
Cống Líu ( XÊ ) Xang Xê Líu ( XỰ )
36 - Xê Xang ( XỰ ) Xang Xê ( - - )
Cống Xê ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
37 - Tồn ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
Cống Xê ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
38 - Cống Xê Xang ( XỪ ) Xang Xê Líu ( CỐNG )
Cống Líu ( XÊ ) Xang Cống Líu ( XÊ )
39 - Tồn ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
Ú Liu ( XỀ ) Cộng Xáng Xàng ( LIU )
40 - Xế Xáng ( PHẠN ) Liu Ú ( - - )
Ú Liu ( PHẠN ) Xề Phạn Liu ( Ú ) ./.
-------------------------------------
Nam Âm Ngũ Khúc (40 câu nhịp tư)
Lời ca: NGUYỄN TRÃI BÌNH NGÔ
Soạn lời : NGUYỄN VĂN THINH
Lớp I :
1 - Nam ( Quan ) di hận muôn ( đời )
Tiển cha Nguyễn ( Trãi ) rối bời tâm ( tư )
2 - Ôi không ( ngăn ) lệ thảm tươm ( tràn)
Vâng lời sắt ( son ) chí quyết báùo ( thù )
3 - Nguyễn gắn ( ghi ) giải phóng sơn ( hà)
Phá tung xiềng ( xích ) gông cùm quân ( Minh )
4 - Diệt man ( rợ ) ác độc hung ( hăng )
Hiếp đáp dân ( lành ) dẫm nát giang ( san )
5 - Điều hiu rừng ( núi ) vượn hú ve (ngâm )
Biên ải hửng (hờ ) trong phút chia ( ly )
6 - Kẻ ở người (đi ) sầu tủi âm ( thầm )
Xao xuyến tâm (can ) lụy hận tuôn ( tràn )
7 - Miên man nghĩ ( suy ) trăm mối đắn ( đo )
Nợ nước thù ( nhà ) nặng lòng hiếu ( nhi )
8 - Quyết chí bền ( tâm ) quan sát địch ( tình )
Chờ lúc phục ( thù ) hả dạ trượng ( phu )
Lớp II :
9 - Khắp Đông ( Quan) giặc Minh ( - -)
Chiếm đóng ( - - ) lập đại bản (doanh )
10 - Hiếp bức ( - -) dân lành ( - - )
Tàn bạo lũ ( quỷ ) hôi tanh ( - - )
11 - Nguyễn ( Trãi ) nghiền ngẫm kế ( mưu )
Cùng Trần Nguyên ( Hản ) đồng chí sắt ( đanh )
12 - Đêm ( ngày ) chẳng ngớt lo ( lường )
Giải cứu đồng ( bào ) nhân sanh ( - - )
13 - Sót ( thương ) dân Nam ( - - )
Chịu nhiều đau ( khổ ) nhà cửa tan ( tành )
14 - Vì bè lũ ( - - ) bọn hung tàn ( - - )
Đám giặc ( loàn ) vây quanh ( - - )
15 - Tham ( tàn ) bóc lột bạo ( hành )
Dân ta cừu ( chất ) báo oán sẵn ( dành )
16 - Sức yếu ( - - ) phận mỏng ( mành )
Chờ người che ( chở) vuốt nanh ( - - )
Lớp III :
17 - Đây ( rồi ) có Lê Lợi ( - - )
Chốn Lam Sơn ( - - ) chiêu mộ nghĩa (binh )
18 - Chí lớn ( - - ) kiên cường ( - - )
Quyết cứu sơn ( hà ) sanh linh ( - - )
19 - Tìm chơn ( chúa ) đôi chí ( sĩ )
Trần Nguyễn lên ( đường ) hiến thân ( mình )
20 - Đem lược ( thao ) tài kinh luân ( - - )
Đương đầu ( chống ) quân minh ( - -)
21 - Dẫu chiến ( khu ) gian khổ ( - - )
Mà nghĩa ( binh ) tranh đấu tận ( tình )
22 - Một dạ ( - - ) sát thù ( - - )
Anh hùng hào ( kiệt ) kiên trinh ( - - )
23 - Quân ( ta ) khí thế hào ( hùng )
Kẻ địch lần (hồi ) thua kém nan ( kình )
24 - Khắp ( chốn ) bọn chúng tan ( rã )
Quăng gươm ( giáo ) ẩn mình ( - - )
Lớp IV :
25 - Nguyễn (quân ) có Nguyễn tiên ( sinh )
Cổ súy tận ( tình ) đều hăng ( say )
26 - Hùng dũng ( - - ) bực chí tài ( - - )
Lấp biển vá ( trời ) thua ai ( - - )
27 - Suốt mười ( năm ) trì chí kiên ( tâm )
Chiến đấu không (ngừng ) chi quản đêm ( ngày)
28 - Cơ ( mưu ) thần diệu sắp (bày )
Quân giặc hết ( đường ) rút ngay ( - -)
29 - Chiến sĩ ( ta ) đồng một dạ ( - -)
Sắt son ( - - ) công đồn hảm ( trại)
30 - Diệt quân (thù ) giặc xâm loàn ( - - )
Thi thố ý ( đồ ) quỷ quái ( - - )
31 - Minh ( triều ) Vương tướng ( soái)
Rút quân cuốn ( vó) ôm hận ai ( hoài )
32 - Tưng bừng hoa ( nở ) rực rỡ thay ( là )
Chiến tích Nguyễn ( Trãi ) huy hoàng thay ( - -)
Lớp V :
[Hơi Bắc chuyển dây từ Hò Tư sang Hò Nhứt]
33 - Từ ( đây ) thanh bình trở ( lại )
Giải phóng Thăng (Long ) nhờ đấng anh ( tài )
34 - Sơn ( hà) đà tươi sáng ( - - )
Cảnh tối (tăm) đã vén (màn )
35 - Toàn ( dân ) ngợi ca độc ( lập )
Tổ quốc từ ( nay ) sạch bóng quân ( thù )
36 - Khắp thị ( thành ) chí thôn quê ( - - )
Tưng bừng trỗi ( vang ) khúc Bình Ngô ( Ca )
37 - Đây ( đó ) cảnh vật đổi ( màu )
Đua nở ngàn ( hoa) rực rở tươi ( xinh )
38 - Hân hoan chào ( mừng) anh hùng chí (sĩ )
Tưởng niệm ghi ( ơn ) người đã hy ( sinh )
39 - Đem xương ( máu ) xây đắp sơn (hà)
Danh lưu muôn ( đời ) chẳng hề ( quên )
40 - Khôi ( phục ) giang sơn ( - - )
Công lao Nguyễn ( Trãi ) ghi mãi sử ( xanh ).//
(Theo tài liệu NS Nhị Tấn)